
Gạo Nam Việt & danh mục gạo
Gạo Noname. Gạo phối trộn theo yêu cầu. Gạo các thương hiệu. Gạo Nam Việt. Gạo phối trộn công thức riêng.
Một điểm đến cho nhu cầu hằng ngày. Một hệ thống để quản trị. Một lộ trình rõ ràng để cùng anh An đưa Nam Việt vào vận hành.

Chạm vào từng mắt xích để đi sâu. Cuộn trang để trình bày theo toàn bộ luồng đã thống nhất.
Gạo, nước, sữa và thực phẩm tạo nền tảng cho bán lẻ, bán sỉ, phân phối thương mại và cộng tác viên. Những ngành bổ trợ được xem xét theo từng giai đoạn.

Gạo Noname. Gạo phối trộn theo yêu cầu. Gạo các thương hiệu. Gạo Nam Việt. Gạo phối trộn công thức riêng.

Nước bình 20L; sữa bò tươi giao tận sảnh; sữa nhập khẩu; phomai–bơ; xúc xích–jambon–pate–đồ hộp; Fine Food Gourmet; hàng thương mại giá tốt và hàng cận date.
La Vie, ion Life, TH true WATER, Vihawa, Bidrico, ASONA, Satori.
Logo thương hiệu và điều kiện cung ứng: Chờ bổ sung.
Nhà lắp ghép — giải pháp — thi công. Bếp tại chỗ hoặc cloud kitchen. Cafe–F&B. Thuê xe. Các hướng khác.
Phương án xem xét • Chưa triển khai đồng loạtDeal tốt mỗi ngày; mua nhiều giảm nhiều; upsell, combo và bán theo số lượng; tích điểm khách hàng thân thiết và đổi điểm; mua hàng tặng quà; chương trình khuyến mãi; sản phẩm mồi phổ biến, giá tốt; chương trình giới hạn gắn với số lượng và thời gian thực tế.
Hộ gia đình từ 3 người; mẹ bỉm và nội trợ; sinh viên và khách hàng trẻ.
Khách văn phòng trong và ngoài Vinhomes Grand Park; cư dân quanh vị trí cửa hàng.
Mở rộng khả năng tiếp cận qua các kênh số và mạng lưới giới thiệu.
Phục vụ chính Vinhomes Grand Park. Khi mở rộng ra ngoài, tổ chức theo tọa độ và phạm vi địa lý, tính kỹ logistics, chi phí phục vụ và công suất.

Tọa độ anh cung cấp: 10°49′54.0″N 106°51′06.5″E • RVJ2+MP7. Mặt tiền đo thực tế: 22 m; chiều sâu và ranh pháp lý chính xác: Chờ bổ sung.
Theo chiều chuẩn từ Vinhomes Grand Park qua cầu Long Đại, mặt bằng nằm bên tay phải. Tường chân màu hồng và tấm chắn xanh dự kiến tháo bỏ. Thứ tự Huy đã chọn theo chiều từ cầu tới: Gian cho mô hình sau 7 m → Showroom Nam Việt Build 7 m → Cửa hàng Gạo & Thực phẩm Nam Việt 8 m. Phân chia dự kiến, chốt khi xây dựng.
Mốc từ mép đầu gặp trước theo chiều Cầu Long Đại → mặt bằng. Tổng: 22 m.
Sơ đồ quan hệ công năng, không theo tỷ lệ. Chiều quy ước: từ Vinhomes qua cầu Long Đại; khu đất nằm bên tay phải. Khoảng sân sâu 2,5 m là quy hoạch dự kiến; vị trí cổng và điều kiện triển khai thực tế cần xác nhận.


Ảnh và số đo là đầu vào khảo sát; chưa thay thế bản đo hiện trạng, ranh pháp lý hoặc thiết kế triển khai.
Minh họa trải nghiệm không gian dự kiến để dễ hình dung và trao đổi, phân biệt rõ với bản thiết kế triển khai.
Website → web-app; hotline; nhóm Facebook cư dân; nhóm Zalo cư dân; nhóm Zalo riêng; cộng tác viên; Shopee; TikTok Shop; Facebook; Instagram.
Kênh GT: Nhân sự sales phát triển theo tọa độ lan dần và mối quan hệ. Kênh MT: Triển khai sau.
Hàng chất lượng, giá cạnh tranh, nhận diện đẹp và nổi bật. Deal liên tục, khuyến mãi đa dạng, phễu bán hàng rõ ràng.
Nhân viên nhiệt tình; dịch vụ chuyên nghiệp, thân thiện và hiếu khách. Không phụ phí, không chi li theo chính sách được duyệt.
Chăm sóc kỹ, xử lý khiếu nại nhanh và triệt để, hợp tình hợp lý. Chu đáo, xử lý đúng và thậm chí VƯỢT nhu cầu của khách.
Uy tín hàng đầu; độc, lạ, chất lượng, giá tốt; CSKH 24/7 theo cơ chế tự động kết hợp chuyển tiếp nhân sự; bộ máy tinh gọn; Nexta Ultimate; hạch toán và báo cáo minh bạch; setup nhanh, scale up dần; dữ liệu sâu, kỹ, chính xác; theo dõi trực quan; tự động hóa; quản trị rủi ro.
Mỗi đồng vốn của Nam Việt được đặt vào đúng lớp của nó: đầu tư, setup, cọc, cải tạo, vốn lưu động và chi phí vận hành. Không lớp nào cộng trùng lớp nào. Kế hoạch không dùng khoản vay, giải ngân theo cổng kiểm soát của lộ trình triển khai và đã tính phí điều hành đồng hành theo phương án tài chính.
| Chỉ tiêu | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Vốn kinh doanh cần | 1.084.309.665 VND | Mức thiếu tiền lớn nhất theo dòng tiền từng tháng (1.034.309.665 VND, tại tháng 05/2027) cộng đệm tiền mặt 50.000.000 VND. Đã gồm đầu tư, setup, cọc, tiền hàng và chi phí vận hành trước khi dòng tiền tự trang trải. |
| Cải tạo mặt bằng | 200.000.000 VND | Anh An chịu trách nhiệm chính, giải ngân theo tiến độ. Theo dõi riêng, không tính vào mốc hoàn vốn kinh doanh. |
| Tổng khung vốn gồm cải tạo | 1.284.309.665 VND | Vốn kinh doanh cần cộng cải tạo mặt bằng. |
| Khoản vay · lãi vay | 0 | Toàn bộ bằng vốn chủ. |
| Tháng đầu có lợi nhuận trước thuế | Tháng 7 · 04/2027 | Từ đây lợi nhuận tháng dương liên tục đến hết kỳ kế hoạch. |
| Hoàn vốn kinh doanh | Tháng 19 · 04/2028 | Dòng tiền lũy kế chuyển dương. Chưa gồm khoản cải tạo. |
| Thời điểm | Mức phí | Nội dung |
|---|---|---|
| Tháng 10/2026 | 40.000.000 VND | Phí triển khai ban đầu — đến hạn 01/10/2026 |
| Tháng 11/2026 | 40.000.000 VND | Phí điều hành giai đoạn đầu |
| Từ tháng 12/2026 | 30.000.000 VND/tháng | Phí điều hành theo phương án tài chính |
Đơn giá đã gồm giao hàng, lắp đặt và vật tư.
| Thiết bị | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
|---|---|---|---|
| Máy tính bàn | 1 | 7.000.000 | 7.000.000 |
| Laptop | 2 | 6.000.000 | 12.000.000 |
| Máy chấm công | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Máy in hóa đơn | 1 | 500.000 | 500.000 |
| Cân nhỏ | 1 | 900.000 | 900.000 |
| Cân lớn | 1 | 1.500.000 | 1.500.000 |
| Máy đọc mã vạch | 1 | 400.000 | 400.000 |
| Máy in tem | 1 | 2.000.000 | 2.000.000 |
| Máy hiện QR | 1 | 500.000 | 500.000 |
| Máy trộn gạo 40–50 kg | 1 | 16.000.000 | 16.000.000 |
| Máy hàn túi dập chân | 1 | 5.250.000 | 5.250.000 |
| Hệ camera | 1 | 15.000.000 | 15.000.000 |
| Máy hút chân không định hình | 1 | 16.000.000 | 16.000.000 |
| Máy in NSX/HSD | 1 | 4.500.000 | 4.500.000 |
| Tổng thiết bị ban đầu | 82.350.000 | ||
| Máy trộn lớn 150–200 kg/mẻ · bổ sung 04/2027 | 1 | 22.500.000 | 22.500.000 |
Các tài sản khác: 3 xe điện giao hàng × 15 triệu = 45 triệu; trục in ống đồng 4 mẫu túi × 4 màu × 3 triệu = 48 triệu.
Ngân sách trọn gói cho kệ, quầy, pallet, tủ mát/tủ đông, dụng cụ và biển Gạo Nam Việt. Khoản này tách hoàn toàn khỏi 200 triệu cải tạo.
| Nội dung | |
|---|---|
| Gồm | Cửa hàng, kho, điện nước, bảng hiệu Nam Việt Build |
| Không gồm | Kệ và bảng hiệu Gạo Nam Việt (nằm trong setup 60 triệu) |
| Trách nhiệm | Anh An chịu trách nhiệm chính, giải ngân theo tiến độ thi công |
| Hoàn vốn | Theo dõi riêng. Không gắn vào mốc hoàn vốn kinh doanh và không thuộc trách nhiệm hoàn vốn của Huy – Nexta |
| Điều khoản | Nội dung |
|---|---|
| Tiền thuê | 15 triệu đồng/tháng, thanh toán ngày 1–5 hằng tháng |
| Cọc | 2 tháng = 30 triệu đồng |
| Miễn tiền thuê | Trong thời gian cải tạo, đến 01/11/2026 |
| Thời hạn | Tối thiểu 5 năm |
| Điều chỉnh giá | Giữ nguyên 3 năm đầu; từ năm thứ 4 tăng 5%/năm (15,75 triệu/tháng năm 4; 16,54 triệu/tháng năm 5) |
| Đơn vị: đồng | ST25 · 2kg | ST25 · 5kg | Đài Thơm 8 · 2kg | Đài Thơm 8 · 5kg |
|---|---|---|---|---|
| Giá bán lẻ, đã gồm VAT 8% | 60.000 | 150.000 | 46.000 | 115.000 |
| Giá bán lẻ chưa VAT | 55.556 | 138.889 | 42.593 | 106.481 |
| Giá bán GT sau chiết khấu 11%, đã gồm VAT | 53.400 | 133.500 | 40.940 | 102.350 |
| Giá bán GT chưa VAT | 49.444 | 123.611 | 37.907 | 94.769 |
| Giá vốn giao kho | 40.615 | 100.432 | 30.615 | 75.432 |
| Lãi gộp tại cửa hàng / túi | 14.941 | 38.457 | 11.978 | 31.049 |
| Lãi đóng góp kênh GT / túi | 8.626 | 22.677 | 7.139 | 18.959 |
Giá vốn gồm gạo (ST25 19.000 đồng/kg, Đài Thơm 8 14.000 đồng/kg), vận chuyển 300 đồng/kg, vật tư phụ và bao bì ống đồng. Cơ cấu bán: ST25 và Đài Thơm 8 mỗi loại 50%; túi 2kg và 5kg theo tỷ lệ 40/60 khối lượng.
Kênh GT trong kế hoạch: 5 điểm mới/tháng từ 12/2026 đến 03/2027, 10 điểm/tháng từ 04 đến 06/2027, sau đó 5 điểm/tháng; đạt 50 điểm vào 06/2027, 65 điểm vào 09/2027 và 125 điểm vào 09/2028. Mỗi điểm 570 kg/tháng ở mức 100%.
Kế hoạch chỉ tính gạo. Các nhóm hàng sau đã có mức lãi gộp mục tiêu nhưng chưa đưa sản lượng vào dự báo, nên là phần tăng thêm khi triển khai:
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Sản lượng | 10.000 kg bán lẻ + 11.400 kg qua 20 điểm GT |
| Đơn cửa hàng | 66,7 đơn/ngày, 2 nhân viên giao |
| Doanh thu tiền bán đã gồm VAT 8% | 533.869.000 VND |
| Doanh thu thuần chưa VAT | 494.323.148 VND |
| Lãi gộp sau hao hụt | 114.190.364 VND |
| Định phí tiền mặt | 120.688.571 VND |
| Lợi nhuận trước thuế | −13.879.261 VND |
| Chỉ tiêu | 12 tháng đầu (10/2026–09/2027) | 12 tháng sau (10/2027–09/2028) | Toàn kỳ 24 tháng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6.286.726.273 VND | 17.508.181.944 VND | 23.794.908.218 VND |
| Lãi gộp sau hao hụt | 1.359.654.734 VND | 3.530.308.690 VND | 4.889.963.425 VND |
| Lãi đóng góp sau biến phí | 1.357.355.197 VND | 3.528.186.040 VND | 4.885.541.237 VND |
| Định phí tiền mặt | 1.343.062.857 VND | 1.448.262.857 VND | 2.791.325.714 VND |
| Kết quả vận hành trước khấu hao | 14.292.340 VND | 2.079.923.183 VND | 2.094.215.523 VND |
| Khấu hao quản trị | 75.791.667 VND | 93.950.000 VND | 169.741.667 VND |
| Chi phí chuẩn bị | 19.000.000 VND | 0 VND | 19.000.000 VND |
| Lợi nhuận trước thuế | −80.499.327 VND | 1.985.973.183 VND | 1.905.473.856 VND |
| Dòng tiền trước cấp vốn | −900.573.114 VND | 1.800.261.757 VND | 899.688.643 VND |
Kết quả đã tính phí điều hành đồng hành theo phương án tài chính, tổng 740.000.000 VND trong 24 tháng. Kết quả đã gồm nhân công tự đóng gói 6.000.000 VND/tháng, tính theo từng tháng khi sản lượng tự đóng gói từ 10.000 kg, và lương trước ngày mở bán: quản lý 2 tháng, người giao hàng 1 tháng, sales nhận lương từ tháng mở bán; chi phí đào tạo tính 0.
| Mảng | Doanh thu 12 tháng đầu | Doanh thu 24 tháng | Kết quả 12 tháng đầu | Kết quả 24 tháng |
|---|---|---|---|---|
| Phân phối gạo Nam Việt qua kênh GT | 4.201.078.125 VND | 18.764.815.625 VND | 144.580.256 VND | 2.162.707.556 VND |
| Cửa hàng Gạo & Thực phẩm Nam Việt | 2.085.648.148 VND | 5.030.092.593 VND | −225.079.583 VND | −257.233.699 VND |
Cửa hàng nhận gạo Nam Việt theo giá vốn, nên lợi nhuận sản xuất nằm ở mảng thương hiệu – phân phối. Khi vận hành ổn định, cửa hàng chịu toàn bộ tiền thuê mặt bằng và có kết quả trước thuế −2.679.510 VND/tháng.
Đơn vị: VND. Dòng tiền tháng đã gồm mua gạo, bao bì, thay đổi tồn kho và công nợ, đầu tư, cọc. Chưa gồm cải tạo 200.000.000 VND.
| Tháng dự án | Tháng | Doanh thu thuần | Lãi gộp | Định phí tiền mặt | Kết quả vận hành trước khấu hao | Lợi nhuận trước thuế | Dòng tiền tháng | Dòng tiền lũy kế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10/2026 | 0 | 0 | 52.588.571 | −52.588.571 | −71.588.571 | −352.625.000 | −352.625.000 |
| 2 | 11/2026 | 0 | 0 | 79.588.571 | −79.588.571 | −79.588.571 | −78.745.000 | −431.370.000 |
| 3 | 12/2026 | 76.902.141 | 19.837.816 | 130.688.571 | −111.027.643 | −118.231.810 | −291.359.746 | −722.729.746 |
| 4 | 01/2027 | 184.923.380 | 45.482.148 | 114.688.571 | −69.383.311 | −76.587.477 | −46.445.995 | −769.175.742 |
| 5 | 02/2027 | 324.063.715 | 76.932.998 | 120.688.571 | −43.932.461 | −51.136.628 | −89.965.660 | −859.141.401 |
| 6 | 03/2027 | 494.323.148 | 114.190.364 | 120.688.571 | −6.675.095 | −13.879.261 | −75.906.227 | −935.047.628 |
| 7 | 04/2027 | 618.799.537 | 137.416.432 | 120.688.571 | 16.374.086 | 8.544.919 | −50.754.213 | −985.801.841 |
| 8 | 05/2027 | 743.275.926 | 160.642.500 | 120.688.571 | 39.600.154 | 31.770.987 | −48.507.824 | −1.034.309.665 |
| 9 | 06/2027 | 867.752.315 | 183.868.568 | 120.688.571 | 62.826.222 | 54.997.055 | 10.158.565 | −1.024.151.100 |
| 10 | 07/2027 | 929.990.509 | 195.481.602 | 120.688.571 | 74.616.143 | 66.786.976 | −798.866 | −1.024.949.966 |
| 11 | 08/2027 | 992.228.704 | 207.094.636 | 120.688.571 | 86.229.177 | 78.400.010 | 75.499.329 | −949.450.638 |
| 12 | 09/2027 | 1.054.466.898 | 218.707.670 | 120.688.571 | 97.842.211 | 90.013.044 | 48.877.523 | −900.573.114 |
| 13 | 10/2027 | 1.116.705.093 | 230.320.704 | 120.688.571 | 109.455.245 | 101.626.078 | 98.115.718 | −802.457.397 |
| 14 | 11/2027 | 1.178.943.287 | 241.933.738 | 120.688.571 | 121.068.279 | 113.239.112 | 64.673.912 | −737.783.485 |
| 15 | 12/2027 | 1.241.181.481 | 253.546.772 | 120.688.571 | 132.681.313 | 124.852.146 | 276.274.419 | −461.509.066 |
| 16 | 01/2028 | 1.303.419.676 | 265.159.806 | 120.688.571 | 144.294.347 | 136.465.180 | 87.290.301 | −374.218.765 |
| 17 | 02/2028 | 1.365.657.870 | 276.772.840 | 120.688.571 | 155.907.381 | 148.078.214 | 163.588.495 | −210.630.269 |
| 18 | 03/2028 | 1.427.896.065 | 288.385.874 | 120.688.571 | 167.520.415 | 159.691.248 | 103.086.690 | −107.543.580 |
| 19 | 04/2028 | 1.490.134.259 | 299.998.908 | 120.688.571 | 179.133.449 | 171.304.282 | 110.984.884 | 3.441.305 |
| 20 | 05/2028 | 1.552.372.454 | 311.611.942 | 120.688.571 | 190.746.483 | 182.917.316 | 152.763.079 | 156.204.383 |
| 21 | 06/2028 | 1.614.610.648 | 323.224.976 | 120.688.571 | 202.359.517 | 194.530.350 | 235.881.273 | 392.085.656 |
| 22 | 07/2028 | 1.676.848.843 | 334.838.010 | 120.688.571 | 213.972.551 | 206.143.384 | 139.969.468 | 532.055.124 |
| 23 | 08/2028 | 1.739.087.037 | 346.451.044 | 120.688.571 | 225.585.585 | 217.756.418 | 176.457.662 | 708.512.786 |
| 24 | 09/2028 | 1.801.325.231 | 358.064.078 | 120.688.571 | 237.198.619 | 229.369.452 | 191.175.856 | 899.688.643 |
| Thời điểm | Vốn cấp trong kỳ | Lũy kế |
|---|---|---|
| Trước khởi động · đệm tiền mặt | 50.000.000 VND | 50.000.000 VND |
| 10/2026 | 352.625.000 VND | 402.625.000 VND |
| 11/2026 | 78.745.000 VND | 481.370.000 VND |
| 12/2026 | 291.359.746 VND | 772.729.746 VND |
| 01/2027 | 46.445.995 VND | 819.175.742 VND |
| 02/2027 | 89.965.660 VND | 909.141.401 VND |
| 03/2027 | 75.906.227 VND | 985.047.628 VND |
| 04/2027 | 50.754.213 VND | 1.035.801.841 VND |
| 05/2027 | 48.507.824 VND | 1.084.309.665 VND |
| Từ 06/2027 | 0 | Dòng tiền kinh doanh tự trang trải |
Mỗi đợt chỉ giải ngân khi qua cổng kiểm soát tương ứng trong lộ trình triển khai (mục IX).
| Điểm hòa vốn | Kết quả kế hoạch | Cách đọc |
|---|---|---|
| Hòa vốn cơ sở · cửa hàng | 1.908 đơn/tháng ≈ 63,6 đơn/ngày | Số đơn để cửa hàng bù đủ định phí tiền mặt của chính nó, từ 01/2027 |
| Hòa vốn vận hành · toàn dự án | Tháng 7 · 04/2027 | Tháng đầu tiên lợi nhuận của riêng tháng đó dương. Doanh thu hòa vốn tại tháng 03/2027 ≈ 523.264.058 VND/tháng |
| Hòa vốn đầu tư · vốn kinh doanh | Tháng 19 · 04/2028 | Dòng tiền lũy kế bù hết vốn kinh doanh đã chi |
| Hòa vốn đa sản phẩm | Khi mở thêm nhóm hàng | Áp dụng khi mở thêm nước, sữa, thực phẩm; tính theo biên đóng góp bình quân gia quyền của giỏ hàng |
| Hòa vốn công suất | 63,6 đơn/ngày | Nằm trong năng lực giao hiện tại: 2 nhân viên × 40 đơn/ngày |
Khoản cải tạo 200 triệu đồng theo dõi hoàn vốn riêng, không gộp vào các điểm hòa vốn trên.
| Cơ chế | Cách làm |
|---|---|
| Hạch toán theo mảng | Tách thương hiệu – phân phối và cửa hàng; hợp nhất chỉ tính một lần |
| Cắt lỗ kịp thời | Mảng có lãi đóng góp âm nhiều kỳ được đưa vào rà soát, chọn cải thiện, điều chỉnh hoặc thu hẹp |
| Khấu hao quản trị | Thiết bị, setup, xe: 36 tháng. Trục in: 24 tháng |
| Giải ngân theo cổng | Vốn cấp theo nhu cầu từng tháng, mở khóa theo cổng G1–G5 |
| Giao diện quản trị | Toàn bộ mô hình được đưa lên Nexta Ultimate để thử biến số và ra quyết định |

Hoạch định chiến lược tổng, định hướng tổng, làm việc trực tiếp với Huy và các cấp cao; chịu trách nhiệm rót vốn đúng hạn, đúng thời điểm theo nhu cầu của hệ sinh thái kinh doanh.

Nhận định hướng từ anh An, tham mưu điều chỉnh, ra phương án triển khai theo chỉ đạo; vận hành và bổ túc hệ quản trị, quản lý, marketing và phát triển kinh doanh.
Mỗi nhân sự có tài khoản riêng để cập nhật việc được giao, hiệu quả công việc và cơ sở khen thưởng/phạt công tâm. Các nhiệm vụ bổ sung giúp tăng hiệu quả kinh doanh và thu nhập nhân sự.
Đây là hệ nhân sự cơ sở; bổ sung theo nhu cầu, ưu tiên tinh gọn, tối ưu chi phí và hiệu quả với hỗ trợ của Nexta Ultimate.
Mở rộng dựa trên dữ liệu, công suất và dòng tiền; chia nhỏ đầu tư theo giai đoạn.
Cải thiện hoặc thay đổi; phương án B/C/D sẵn sàng. Đánh giá riêng hiệu quả từng mảng.
Kế hoạch, mục tiêu và KPI ngắn–dài hạn. Liên tục tinh chỉnh, tối ưu, sáng tạo, cập nhật. Cầu thị, quán chiếu. Kinh nghiệm triển khai, nghiên cứu công nghệ mới, nguồn hàng và kết nối đa dạng. Đầu tư chuẩn chỉnh, nghiêm túc, rõ ràng, uy tín. Linh động nhiều phương án, bộ máy tinh gọn, thấu hiểu khách hàng; luôn sẵn “vũ khí + tuyệt chiêu”.
Hồ sơ khách, lịch sử mua, hạng thành viên, chăm sóc và dữ liệu công việc.
Quản trị tổng quan và đi sâu thuận tiện, chặt chẽ. Báo cáo, lịch tự động, marketing và CSKH.
Định hướng giải đáp, trích lục dữ liệu và trích xuất báo cáo theo phân quyền.
Nexta Ultimate nối khách hàng, đội ngũ và người điều hành vào cùng một nhịp vận hành: Ghi nhận → Hiểu → Ưu tiên → Lên kế hoạch → Thực thi → Kích hoạt → Theo dõi → Đánh giá → Cải tiến. Hệ thống chuẩn bị, tổng hợp, nhắc việc và gắn cờ. Con người duyệt những gì quan trọng: chiến lược, ngân sách, nội dung gửi khách và các quyết định với khách hàng.
Ba hành trình dưới đây là mô phỏng quy trình trên chính mô hình Nam Việt. Chỉ tiêu dùng trong kịch bản là chỉ tiêu kế hoạch của Nam Việt.
Khách đặt bằng một tin nhắn. Nam Việt xác nhận, giao tận sảnh, rồi chủ động mời mua lại đúng lúc khách sắp dùng hết gạo.
| Bước | Vai trò | Đầu vào | Hành động | Đầu ra | Ngoại lệ & điểm duyệt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khách hàng · cư dân Vinhomes Grand Park | Tin nhắn trong nhóm Zalo Nam Việt: “Cho chị 1 túi ST25 5kg, giao chiều nay.” | Hệ thống nhận diện đơn, ghép vào hồ sơ khách và lịch sử mua, tạo mã đơn | Đơn mới hiện trên bảng điều phối | Khách mới thì tạo hồ sơ; tin nhắn chưa rõ thì chuyển nhân viên hỏi lại |
| 2 | Nhân viên cửa hàng | Đơn mới, tồn kho và bảng giá trên KiotViet | Kiểm tra tồn, xác nhận giá và khung giờ giao với khách | Khách nhận tin xác nhận đơn | Hết hàng thì đề xuất sản phẩm thay thế · Điểm duyệt: nhân viên xác nhận đơn |
| 3 | Hệ thống | Các đơn đã xác nhận trong ca | Xếp đơn vào tuyến giao theo tòa và khung giờ, cân tải theo năng lực 40 đơn/người/ngày | Lịch giao của từng nhân viên giao hàng | Vượt năng lực ca thì cảnh báo quản lý · Điểm duyệt: quản lý điều phối khi quá tải |
| 4 | Nhân viên giao hàng | Lịch giao trên điện thoại | Giao tận sảnh, cập nhật “Đã giao” kèm ảnh, ghi nhận thanh toán | Khách nhận thông báo; đơn được đóng | Khách vắng thì hẹn lại và ghi lý do |
| 5 | Hệ thống | Đơn hoàn tất | Cộng điểm thành viên; ghi khối lượng đã mua để ước tính chu kỳ dùng gạo | Hồ sơ khách được cập nhật | Tích điểm theo chính sách đã ban hành · Điểm duyệt: quản lý cửa hàng |
| 6 | Hệ thống → chăm sóc khách hàng | Ngày dự kiến khách sắp hết gạo | Nhắc nhân viên gửi lời mời mua lại theo mẫu đã duyệt, kèm ưu đãi đang chạy | Khách đặt lại chỉ bằng một tin nhắn | Khách chưa hài lòng thì chuyển quy trình xử lý khiếu nại · Điểm duyệt: mẫu tin do quản lý duyệt |
| 7 | Quản lý cửa hàng | Dữ liệu cả ngày | Xem bảng tổng hợp: số đơn, đơn giao đúng hẹn, đơn lỗi; so với mục tiêu 67 đơn/ngày và ngưỡng hòa vốn 64 đơn/ngày | Kế hoạch điều phối cho ngày hôm sau | Số liệu lệch với KiotViet thì đối soát cuối ngày |
| Hạng mục | Điều kiện | Phụ trách |
|---|---|---|
| Kênh nhận đơn | Kết nối nhóm Zalo và hotline về một bảng đơn chung; có mẫu nhập đơn thống nhất | Huy – Nexta |
| Tồn kho và giá | KiotViet 2 chi nhánh đồng bộ tồn kho, bảng giá, mã SKU | Huy – Nexta, quản lý cửa hàng |
| Giao hàng | Danh sách tòa, khung giờ, quy trình cập nhật trạng thái và ảnh giao | Quản lý cửa hàng |
| Tích điểm | Chính sách điểm thành viên được ban hành | Anh An duyệt |
| Mẫu tin nhắn | Bộ mẫu xác nhận, nhắc mua lại, xử lý khiếu nại được duyệt | Quản lý cửa hàng |
| Dữ liệu khách | Khách đồng ý cho Nam Việt lưu thông tin và nhận tin nhắc mua | Huy – Nexta |
Mỗi người có tài khoản riêng. Việc được giao rõ, kết quả được ghi nhận thật, và khen thưởng dựa trên dữ liệu.
| Bước | Vai trò | Đầu vào | Hành động | Đầu ra | Ngoại lệ & điểm duyệt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huy – Nexta | Kế hoạch tuần: số điểm GT mới cần mở theo từng tuyến | Tạo đầu việc cho từng sales: danh sách cửa hàng cần ghé, hạn hoàn thành, đầu ra mong đợi | Việc hiện trong tài khoản riêng của từng sales | Tuyến thiếu thông tin thì gắn cờ “thiếu đầu vào” · Điểm duyệt: Huy duyệt kế hoạch tuần |
| 2 | Sales thị trường | Đầu việc và danh sách cửa hàng | Ghé điểm, cập nhật kết quả: đồng ý nhận hàng thử, hẹn lại hoặc từ chối, kèm ảnh | Phễu điểm bán được cập nhật theo thời gian thực | Quá hạn thì hệ thống nhắc sales và quản lý |
| 3 | Quản lý cửa hàng | Điểm bán đồng ý nhận hàng | Duyệt đơn đầu: lô thử 20 túi, trong hạn mức gối đầu | Đơn xuất kho, công nợ ghi theo từng điểm | Vượt hạn mức thì chuyển anh An · Điểm duyệt: quản lý duyệt trong hạn mức |
| 4 | Hệ thống | Lịch sử bán của từng điểm | Nhắc tái đặt hàng; theo dõi công nợ đơn đầu | Sales nhận danh sách điểm cần chăm trong tuần | Điểm bán chậm thì gắn cờ để sales hỗ trợ trưng bày và khuyến mãi |
| 5 | Hệ thống | Dữ liệu cả tháng | Tổng hợp theo từng người: việc đúng hạn, điểm mới, sản lượng so với mục tiêu 570 kg/điểm/tháng, công nợ thu đúng hạn | Bảng hiệu quả cá nhân | Thiếu dữ liệu thì ghi “chưa đủ dữ liệu”, không tự chấm điểm |
| 6 | Huy – Nexta | Bảng hiệu quả | Đề xuất phụ cấp và hoa hồng theo quy chế đã ban hành, trong trần 30% lương cơ bản | Danh sách đề xuất có căn cứ | Quy chế chưa ban hành thì chỉ ghi nhận · Điểm duyệt: anh An duyệt cơ chế và mức chi |
| Hạng mục | Điều kiện | Phụ trách |
|---|---|---|
| Tài khoản cá nhân | Mỗi nhân sự có tài khoản, phân quyền theo vai trò | Huy – Nexta |
| Bản đồ tuyến | Danh sách khu vực, tuyến và cửa hàng mục tiêu | Huy – Nexta, đội sales |
| Chính sách GT | Chiết khấu, lô thử, hạn mức gối đầu, hạn thu công nợ, xử lý khi điểm dừng bán | Anh An duyệt |
| Quy chế KPI | Tiêu chí đánh giá, phụ cấp, hoa hồng, khen thưởng | Anh An duyệt |
| Báo cáo | Mẫu báo cáo tuần và tháng theo người, theo tuyến | Huy – Nexta |
Người điều hành hỏi bằng ngôn ngữ tự nhiên, nhận câu trả lời có nguồn, đi sâu đến từng chi tiết và ra quyết định ngay trên cùng một hệ thống.
| Bước | Vai trò | Đầu vào | Hành động | Đầu ra | Ngoại lệ & điểm duyệt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Anh An | Câu hỏi cho trợ lý ảo: “Tháng này cửa hàng và kênh phân phối đang ở đâu so với kế hoạch?” | Trợ lý truy xuất dữ liệu trong phạm vi quyền của anh An | Bảng thực tế so với kế hoạch theo từng mảng, kèm nguồn số liệu | Số liệu chưa đối soát được gắn nhãn “số tạm” |
| 2 | Anh An | Bảng trả lời | Chạm vào mảng cần xem sâu: cửa hàng theo SKU, khung giờ, kênh; kênh GT theo điểm, tuyến | Báo cáo đa tầng từ tổng quan đến chi tiết | Chưa có dữ liệu chi tiết thì dừng ở cấp tổng |
| 3 | Hệ thống | Chỉ số lệch ngưỡng kiểm soát | Gắn cờ: đơn/ngày dưới ngưỡng hòa vốn 64 đơn, hao hụt vượt 0,5%, công nợ quá hạn | Cảnh báo gửi Huy | Ngưỡng chưa ban hành thì chỉ hiển thị, không gắn cờ |
| 4 | Huy – Nexta | Cảnh báo và dữ liệu | Phân tích nguyên nhân; soạn 2–3 phương án tăng cường, điều chỉnh hoặc thu hẹp, kèm tác động ước tính trên mô hình tài chính | Tờ đề xuất gửi anh An | Thiếu dữ liệu thì ghi rõ phần chưa ước tính được |
| 5 | Anh An | Tờ đề xuất | Thử biến số trên giao diện quản trị: giá bán, cơ cấu túi 2kg/5kg, số điểm GT, ngân sách marketing | Phương án được chọn, ghi vào nhật ký quyết định | Chưa đủ căn cứ thì yêu cầu bổ sung · Điểm duyệt: anh An quyết định |
| 6 | Huy – Nexta | Quyết định đã ghi | Chuyển thành đầu việc, gắn người phụ trách, hạn và KPI | Việc xuất hiện trong tài khoản người thực hiện | — |
| 7 | Hệ thống | Kết quả sau các kỳ | Lập báo cáo trước và sau quyết định | Anh An thấy rõ hiệu quả của từng quyết định | Kết quả chưa đạt thì quay lại bước 4 |
| Hạng mục | Điều kiện | Phụ trách |
|---|---|---|
| Dữ liệu vận hành | KiotViet và sổ kế toán đối soát hằng tháng | Kế toán, quản lý cửa hàng |
| Mô hình tài chính | Master Tài Chính nối vào giao diện quản trị để thử biến số | Huy – Nexta |
| Phân quyền dữ liệu | Quyền xem theo vai trò; anh An xem toàn bộ | Huy – Nexta |
| Trợ lý ảo | Cấu hình trên dữ liệu Nam Việt, trả lời kèm nguồn | Huy – Nexta |
| Ngưỡng kiểm soát | Ngưỡng hòa vốn, hao hụt, công nợ, cắt lỗ được ban hành | Anh An duyệt |
| Nhật ký quyết định | Mẫu ghi quyết định, người duyệt, ngày hiệu lực | Huy – Nexta |
Nam Việt triển khai 18 nhóm công việc thành 6 luồng chạy song song. Việc nào làm trước được thì chuẩn bị trước, không nhóm nào phải chờ nhóm khác nếu không có ràng buộc thật. Mỗi chặng kết thúc bằng một cổng kiểm soát, và vốn chỉ giải ngân khi qua cổng. Nhờ vậy, cửa hàng mở bán vào tháng 12/2026 để kịp mùa mua sắm cuối năm, và chạm mục tiêu vận hành vào tháng 03/2027.
Ký thỏa thuận hợp tác, nhận mặt bằng, đặt cọc 2 tháng thuê. Anh An khởi công cải tạo cửa hàng, kho, điện nước, bảng hiệu Nam Việt Build. Nexta dựng dữ liệu gốc, mô hình vận hành, KiotViet 2 chi nhánh và kênh đặt hàng. Chốt nguồn gạo, làm mẫu và hồ sơ sản phẩm, tra cứu nhãn hiệu, đặt trục in bao bì. Đặt mua thiết bị tự phối trộn – đóng gói và 3 xe điện giao hàng.
Cổng G1 · Khởi động: nền tảng pháp lý, mặt bằng, nguồn hàng và hệ thống đã vào guồng.
Cải tạo hoàn tất trước 01/11/2026, thời điểm bắt đầu tính tiền thuê. Setup cửa hàng trong khoảng 2 tuần: kệ, quầy, pallet, tủ mát/tủ đông, dụng cụ, biển Gạo Nam Việt. Lắp đặt và chạy thử dây chuyền phối trộn – đóng gói. Tuyển và đào tạo đủ đội ngũ trước ngày mở bán; ban hành chính sách bán hàng, giao hàng, đổi trả và quy chế nhân sự. Chốt lô hàng đầu. Chạy thử toàn hệ thống.
Cổng G2 · Mặt bằng sẵn sàng và Cổng G3 · Sẵn sàng vận hành.
Mở Cửa hàng Gạo & Thực phẩm Nam Việt và ra mắt gạo Nam Việt. Grand Opening với ngân sách khai trương 20 triệu đồng, đã gồm mẫu, quà và ưu đãi. Mở 5 điểm bán đầu tiên ở kênh phân phối truyền thống (GT). Sản lượng đạt 25% mục tiêu: 2,5 tấn bán lẻ.
Cổng G4 · Mở bán: cửa hàng và kênh GT cùng chạy.
Nâng sản lượng 50% → 75% → 100%. Mỗi tháng thêm 5 điểm GT. Tháng 03/2027: 10 tấn bán lẻ mỗi tháng (khoảng 67 đơn/ngày), 20 điểm GT, doanh thu thuần 494.323.148 VND/tháng.
Cổng G5 · Đạt mục tiêu vận hành.
Bổ sung máy trộn lớn 150–200 kg/mẻ (04/2027). Từ 04/2027, lợi nhuận trước thuế của tháng dương. Tăng tốc kênh GT: 10 điểm mới/tháng trong quý II/2027, đạt 50 điểm vào 06/2027, sau đó 5 điểm mới/tháng, đạt 125 điểm sau 24 tháng. Dòng tiền lũy kế chuyển dương vào 04/2028. Chuẩn bị các nhóm hàng nước, sữa, thực phẩm và kênh chuỗi khi đủ dữ liệu.
Mở rộng theo kết quả thực tế từng tháng.
| Cổng | Thời điểm | Điều kiện qua cổng | Mở khóa | Nhu cầu vốn lũy kế |
|---|---|---|---|---|
| G1 · Khởi động | Tháng 10/2026 | Thỏa thuận hợp tác đã ký; mặt bằng đã nhận và đặt cọc; nhà cung cấp gạo và bao bì đã chốt; thiết bị đã đặt; cải tạo đúng tiến độ | Đầu tư thiết bị, setup, trục in, xe giao hàng | 402.625.000 VND |
| G2 · Mặt bằng sẵn sàng | Đầu tháng 11/2026 | Cải tạo được nghiệm thu; mặt bằng bàn giao để setup | Setup, decor, lắp đặt thiết bị | 481.370.000 VND |
| G3 · Sẵn sàng vận hành | Trước ngày mở bán | Setup và thiết bị chạy thử đạt; đủ nhân sự đã đào tạo; chính sách đã ban hành; hàng đã về kho; KiotViet và kênh đặt hàng hoạt động; thủ tục bắt buộc hoàn tất; chạy thử toàn hệ thống đạt | Mở bán | — |
| G4 · Mở bán | Tháng 12/2026 | Lỗi nghiêm trọng từ chạy thử đã xử lý; kế hoạch khai trương được duyệt | Grand Opening; nhập lô gạo và bao bì đầu | 772.729.746 VND |
| G5 · Đạt mục tiêu | Tháng 03/2027 | 10 tấn bán lẻ/tháng; 20 điểm GT hoạt động | Máy trộn lớn; tăng tốc kênh GT | 985.047.628 VND |
Nhu cầu vốn lũy kế đã gồm đệm tiền mặt 50.000.000 VND. Vốn kinh doanh tiếp tục cấp theo nhu cầu từng tháng đến 05/2027, tổng 1.084.309.665 VND; từ 06/2027 dòng tiền kinh doanh tự trang trải.
| Luồng | Nhóm việc | Phụ trách chính | Bắt đầu |
|---|---|---|---|
| A. Pháp lý & nền tảng | Pháp nhân; duyệt triển khai theo đề mục; khai báo cơ quan nhà nước | Anh An (pháp nhân); Huy – Nexta điều phối hồ sơ vận hành | Ngay, tháng 10/2026 |
| B. Mặt bằng & cải tạo | Thuê mặt bằng; quy hoạch 7–7–8m và sân trước 2,5m; cải tạo; setup, decor | Anh An chịu trách nhiệm chính phần cải tạo; Huy – Nexta điều phối setup | Ngay, tháng 10/2026 |
| C. Hệ thống & dữ liệu | Dữ liệu gốc; mô hình vận hành; công cụ, thiết bị, ứng dụng; Nexta Ultimate | Huy – Nexta | Ngay, tháng 10/2026 |
| D. Con người & chính sách | Tuyển dụng theo tầng; chính sách, quy định từ tổng quan đến chi tiết | Huy – Nexta; anh An duyệt | Chính sách: ngay. Tuyển dụng: tháng 11/2026 |
| E. Nguồn hàng & tự đóng gói | Đối tác cung ứng – phân phối; bao bì; đơn hàng đầu | Huy – Nexta; nhà máy gạo và xưởng bao bì | Ngay, tháng 10/2026 |
| F. Thị trường & tăng trưởng | Chạy thử; điều chỉnh; Grand Opening; phát triển từng giai đoạn | Huy – Nexta; quản lý cửa hàng; đội sales | Tháng 11/2026 |
Ba luồng A, B và C chạy từ ngày đầu. Mặt bằng và cải tạo là chuỗi dài nhất, nên mọi việc không phụ thuộc mặt bằng — dữ liệu, hệ thống, nguồn hàng, bao bì, chính sách — được làm song song để cửa hàng sẵn sàng ngay khi setup xong.
| Vai trò | Trách nhiệm trong lộ trình |
|---|---|
| Anh An | Hoạch định chiến lược tổng; duyệt vốn, hợp đồng và các quyết định lớn; rót vốn đúng thời điểm theo cổng; chịu trách nhiệm chính phần cải tạo 200 triệu đồng và giải ngân theo tiến độ; tự xử lý pháp nhân. |
| Huy – Nexta Growth Agency | Điều phối toàn bộ 18 nhóm việc; dựng hệ quản trị và Nexta Ultimate; marketing, phát triển kinh doanh; báo cáo tiến độ và đề xuất điều chỉnh tại mỗi cổng. |
| Quản lý cửa hàng | Vận hành cửa hàng hằng ngày, tồn kho, chất lượng phục vụ, điều phối giao hàng. |
| 2 nhân viên giao hàng | Giao tận sảnh bằng 3 xe điện; năng lực 40 đơn/người/ngày. |
| 2 sales thị trường | Phát triển và chăm sóc điểm bán GT theo tuyến. |
| Nhân công đóng gói | Bổ sung 1 người khi sản lượng tự phối trộn – đóng gói đạt ngưỡng cao. |
| Kế toán | Sổ sách, đối soát và báo cáo tài chính hằng tháng. |
| Đối tác | Nhà máy gạo, xưởng bao bì, nhà thầu cải tạo do anh An chọn. |
| Nhóm | Chỉ số | Mục tiêu | Mốc |
|---|---|---|---|
| Sản lượng bán lẻ | Kg gạo bán tại cửa hàng/tháng | 2.500 → 5.000 → 7.500 → 10.000 kg | 12/2026 → 03/2027, giữ 10 tấn từ 03/2027 |
| Đơn hàng cửa hàng | Đơn/tháng · đơn/ngày | 500 → 2.000 đơn/tháng · 66,7 đơn/ngày | 12/2026 → 03/2027 |
| Giá trị đơn | Doanh thu/đơn · kg/đơn | 132.500 đồng · 5 kg | Từ 12/2026 |
| Khách hàng | Khách hoạt động/tháng | Khoảng 1.334 khách, 1,5 đơn/khách/tháng | Từ 03/2027 |
| Giao hàng | Tỷ lệ đơn giao tận nơi · năng suất | 90% đơn · 40 đơn/người/ngày | Từ 12/2026 |
| Kênh GT | Điểm bán hoạt động | 20 → 50 → 65 → 125 điểm | 03/2027 → 06/2027 → 09/2027 → 09/2028 |
| Kênh GT | Sản lượng mỗi điểm | 570 kg/điểm/tháng (150 túi) | Ở mức 100% từ 03/2027 |
| Kho | Tồn an toàn · hao hụt gạo | 15 ngày bán · ≤ 0,5% | Từ 12/2026 |
| Công nợ GT | Dự phòng nợ xấu đơn gối đầu | ≤ 2% giá trị đơn đầu | Từ 12/2026 |
| Hiệu quả | Lợi nhuận trước thuế của tháng | ≥ 0 | Từ 04/2027 |
| Hiệu quả | Đơn hòa vốn cửa hàng | 63,6 đơn/ngày | Từ 01/2027 |
| Dòng tiền | Nhu cầu vốn đỉnh · dòng tiền lũy kế | ≤ 1.084.309.665 VND · chuyển dương | 05/2027 · 04/2028 |
| Mã | Nhóm việc | Luồng | Chặng | Đầu ra | Chủ trì | Nghiệm thu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| T01 | Xác lập pháp nhân | A | 1 | Pháp nhân đứng tên hợp đồng, hóa đơn, tài khoản | Anh An | Giấy tờ pháp nhân và ngành nghề khớp các mảng triển khai |
| T02 | Xây dựng dữ liệu, cơ sở dữ liệu đầu vào | C | 1 | Dữ liệu gốc: SKU, giá vốn, nhà cung cấp, khách mục tiêu, chi phí | Huy – Nexta | Mọi trường bắt buộc có giá trị và nguồn |
| T03 | Lên mô hình hệ thống vận hành | C | 1 | Sơ đồ luồng hàng, luồng tiền, luồng thông tin và điểm duyệt | Huy – Nexta | Mỗi quy trình chính có người chịu trách nhiệm |
| T04 | Duyệt triển khai theo đề mục | A | 1 | Danh sách đề mục duyệt kèm phạm vi, ngân sách, người phụ trách | Huy – Nexta trình, anh An duyệt | Có xác nhận duyệt trước khi chi |
| T05 | Hoàn tất thuê mặt bằng | B | 1 | Hợp đồng thuê tối thiểu 5 năm; biên bản bàn giao | Huy – Nexta điều phối, anh An ký | Điều khoản thuê đầy đủ, cọc đã đặt |
| T06 | Quy hoạch mặt bằng | B | 1 | Bố trí từ cầu Long Đại: gian mô hình sau 7m → Showroom Nam Việt Build 7m → Cửa hàng Gạo & Thực phẩm Nam Việt 8m; sân trước 2,5m | Huy – Nexta | Bản quy hoạch được duyệt |
| T07 | Xây dựng – cải tạo | B | 1 | Cửa hàng, kho, điện nước, bảng hiệu Nam Việt Build hoàn thiện | Anh An | Nghiệm thu trước 01/11/2026 |
| T08 | Setup, decor theo cụm | B | 2 | Kệ, quầy, pallet, tủ mát/tủ đông, dụng cụ, biển Gạo Nam Việt | Huy – Nexta | Đạt checklist setup |
| T09 | Công cụ, dụng cụ, ứng dụng | C | 1–2 | 14 thiết bị ban đầu, 3 xe điện, KiotViet 2 chi nhánh, Internet, Nexta Ultimate | Huy – Nexta | Mọi thiết bị, ứng dụng chạy thử đạt |
| T10 | Tuyển dụng theo tầng | D | 2 | 1 quản lý cửa hàng, 2 giao hàng, 2 sales | Huy – Nexta | Đủ vị trí, hoàn tất đào tạo trước mở bán |
| T11 | Chính sách, quy định | D | 1–2 | Chính sách bán hàng, giao hàng, đổi trả, khiếu nại, tích điểm; quy chế nhân sự | Huy – Nexta | Ban hành và phổ biến |
| T12 | Liên kết đối tác cung cấp – phân phối | E | 1 | Nhà máy gạo ST25, Đài Thơm 8; xưởng bao bì; điều khoản bảo mật | Huy – Nexta | Mỗi SKU có nguồn đã chốt điều kiện |
| T13 | Đơn hàng đầu tiên | E | 2–3 | Lô gạo và bao bì đầu; kế hoạch tồn kho 15 ngày bán | Huy – Nexta | Hàng về đủ, đúng chất lượng, có chứng từ |
| T14 | Khai báo cơ quan nhà nước | A | 1–2 | Thủ tục bắt buộc cho cửa hàng và hoạt động tự đóng gói | Anh An (pháp nhân), Huy – Nexta điều phối | Đủ giấy tờ trước khi vận hành |
| T15 | Soft opening | F | 2 | Chạy thử toàn hệ thống, báo cáo lỗi và phản hồi | Huy – Nexta, quản lý cửa hàng | Chạy đủ kịch bản vận hành |
| T16 | Điều chỉnh | F | 2–3 | Danh sách điều chỉnh đã thực hiện | Huy – Nexta | Lỗi nghiêm trọng đã đóng |
| T17 | Grand Opening | F | 3 | Sự kiện khai trương, chương trình ra mắt | Huy – Nexta | Đúng kế hoạch và ngân sách khai trương |
| T18 | Phát triển từng giai đoạn | F | 4–5 | Tăng tốc sản lượng, máy trộn lớn, mở rộng GT, nhóm hàng mới | Huy – Nexta đề xuất, anh An quyết | Đạt KPI từng chặng |
Trong CORE; thanh toán đầu tháng theo thỏa thuận.
Mức phí: Cần đàm phán.Đề xuất đối soát theo quý với cơ sở tính và dữ liệu minh bạch.
Cơ chế, tỷ lệ và điều kiện: Chờ bổ sung.Cổ phần đang bàn; đồng hành khách quan, thẳng thắn, tôn trọng và sát cánh.
Chưa có thỏa thuận cổ phần được xác nhận.Phạm vi khởi động → Thống nhất đầu ra → Ký thỏa thuận → Thanh toán theo thỏa thuận → Triển khai.
Cùng thống nhất bước tiếp theo ↓Ghi chú phục vụ buổi trao đổi. Nút tải lưu nội dung thành tệp trên máy, không gửi đi và không thay thế thỏa thuận ký.
Video hiện trạng cần chọn khung hình đưa vào site; chiều sâu và ranh pháp lý; xác nhận khoảng sân dự kiến 2,5 m, vị trí cổng và cao độ; điều kiện thuê/cải tạo; báo giá; master tài chính cập nhật; ảnh SKU và logo đối tác; giao diện Nexta thật; minh họa chi tiết từng tiểu mục; thời gian/KPI cụ thể; điều khoản hợp tác.